Cách viết chữ 功 (gōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: meritorious deed or service, achievement, result · 5 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 功
Thứ tự nét từng bước của chữ 功

Luyện viết chữ 功 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán功
Pinyingōng
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+529F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 功

TừPinyinNghĩa
成功chéng gōngChenggong or Chengkung town in Taitung County 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], southeast Taiwan
功能gōng néngfunction; capability
功夫gōng fūskill; art
功率gōng lǜrate of work; power (output)
功力gōng lìmerit; efficacy
功臣gōng chénminister who has given outstanding service
功劳gōng láocontribution; meritorious service
功效gōng xiàoefficacy
大功dà gōnggreat merit; great service
功绩gōng jìfeat; contribution
功课gōng kèhomework; assignment
有功yǒu gōng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 功 →