Cách viết chữ 凉 (liáng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421), cool, cold · 10 nét · HSK 3
Thứ tự nét từng bước của chữ 凉
Luyện viết chữ 凉 →
Thông tin chữ Hán
Chữ Hán 凉 Pinyin liáng (cũng đọc: liàng) Số nét 10 Cấp độ HSK HSK 3 Unicode U+51C9
Nghĩa tiếng Anh
the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421) cool cold to let sth cool down
Từ chứa chữ 凉
Từ Pinyin Nghĩa 荒凉 huāng liáng desolate 凄凉 qī liáng mournful; miserable 冰凉 bīng liáng ice-cold 清凉 qīng liáng cool; refreshing 凉爽 liáng shuǎng cool and refreshing 凉风 liáng fēng 凉快 liáng kuai nice and cold; pleasantly cool 阴凉 yīn liáng shady 凉山 liáng shān 着凉 zháo liáng to catch cold; Taiwan pr. [zhao1 liang2] 炎凉 yán liáng
Chữ Hán khác
Tự viết chữ 凉 →