Cách viết chữ 量 (liáng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to measure, capacity, quantity · 12 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 量
Thứ tự nét từng bước của chữ 量

Luyện viết chữ 量 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán量
Pinyinliáng (cũng đọc: liàng)
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+91CF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 量

TừPinyinNghĩa
大量dà liànggreat amount; large quantity
力量lì liàngpower; force
质量zhì liàngquality; (physics) mass
数量shù liàngamount; quantity
产量chǎn liàngoutput
含量hán liàngcontent; quantity contained
商量shāng liángto consult; to talk over
能量néng liàngenergy; capabilities
降水量jiàng shuǐ liàngprecipitation (meteorology); measured quantity of rain
储量chǔ liàngremaining quantity; reserves (of natural resources, oil etc)
测量cè liángsurvey; to measure
总量zǒng liàngtotal; overall amount

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 量 →