Cách viết chữ 守 (shǒu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to guard, to defend, to keep watch · 6 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 守
Thứ tự nét từng bước của chữ 守

Luyện viết chữ 守 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán守
Pinyinshǒu
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5B88

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 守

TừPinyinNghĩa
遵守zūn shǒuto comply with; to abide by
防守fáng shǒuto defend; to protect (against)
保守bǎo shǒuconservative; to guard
坚守jiān shǒuto hold fast to; to stick to
守卫shǒu wèito guard; to defend
守护shǒu hùto guard; to protect
严守yán shǒuto strictly maintain
看守kān shǒuto guard; to watch over
留守liú shǒuto stay behind to take care of things
驻守zhù shǒu(man a post and) defend
固守gù shǒuto strongly defend one's position; to be entrenched
守备shǒu bèito garrison; to stand guard

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 守 →