Cách viết chữ 堂 (táng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (main) hall, large room for a specific purpose, CL:間|间[jian1] · 11 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 堂
Thứ tự nét từng bước của chữ 堂

Luyện viết chữ 堂 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán堂
Pinyintáng
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5802

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 堂

TừPinyinNghĩa
天堂tiān tángparadise; heaven
课堂kè tángclassroom; CL:間|间[jian1]
食堂shí tángdining hall; CL:個|个[ge4],間|间[jian1]
礼堂lǐ tángassembly hall; auditorium
殿堂diàn tángpalace; hall
名堂míng tángitem (in a program of entertainments); trick (act of mischief)
大会堂dà huì táng
纪念堂jì niàn tángmemorial hall; mausoleum
会堂huì tángmeeting hall; assembly hall
群言堂qún yán tángletting everyone have their say; taking people's views into account

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 堂 →