Cách viết chữ 痛 (tòng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: ache, pain, sorrow · 12 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 痛
Thứ tự nét từng bước của chữ 痛

Luyện viết chữ 痛 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán痛
Pinyintòng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+75DB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 痛

TừPinyinNghĩa
痛苦tòng kǔpain; suffering
疼痛téng tòngpain; ache
痛快tòng kuàidelighted; to one's heart's content
头痛tóu tòngto have a headache
悲痛bēi tònggrieved; sorrowful
痛恨tòng hènto detest; to loathe
痛心tòng xīngrieved; pained
伤痛shāng tòngpain (from wound); sorrow
沉痛chén tònggrief; remorse
心痛xīn tòngto feel distressed about sth; heartache
痛打tòng dǎto beat sb soundly
酸痛suān tòngto ache

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 痛 →