Cách viết chữ 统 (tǒng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to gather, to unite, to unify · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 统
Thứ tự nét từng bước của chữ 统

Luyện viết chữ 统 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán统
Pinyintǒng
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+7EDF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 统

TừPinyinNghĩa
系统xì tǒngsystem; CL:個|个[ge4]
统一tǒng yīto unify; to unite
传统chuán tǒngtradition; traditional
统治tǒng zhìto rule (a country); to govern
总统zǒng tǒngpresident (of a country); CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
统计tǒng jìstatistics; to count
统帅tǒng shuàicommand; commander-in-chief
统称tǒng chēngto be collectively called; collective term
统率tǒng shuàito command; to direct
正统zhèng tǒngZhengtong Emperor, reign name of sixth Ming Emperor Zhu Qizhen 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), reigned 1435-1449, temple name Yingzong 英宗[Ying1 zong1]
统辖tǒng xiáto govern; to have complete control over
统筹tǒng chóuan overall plan; to plan an entire project as a whole

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 统 →