Cách viết chữ 通 (tōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to go through, to know well, (suffix) expert · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 通
Thứ tự nét từng bước của chữ 通

Luyện viết chữ 通 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán通
Pinyintōng (cũng đọc: tòng)
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+901A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 通

TừPinyinNghĩa
通过tōng guòby means of; through
交通jiāo tōngto be connected; traffic
通常tōng chángregular; usual
普通pǔ tōngcommon; ordinary
流通liú tōngto circulate; to distribute
通知tōng zhīto notify; to inform
通信tōng xìnto correspond (by letter etc); to communicate
沟通gōu tōngto join; to connect
通往tōng wǎngto lead to
通用tōng yòngto use anywhere, anytime (card, ticket etc); to be used by everyone (language, textbook etc)
通讯tōng xùncommunications; news story
开通kāi tōngto open up (windows for air, ideas for discussion, transportation routes etc)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 通 →