Cách viết chữ 突 (tū) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to dash, to move forward quickly, to bulge · 9 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 突
Thứ tự nét từng bước của chữ 突

Luyện viết chữ 突 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán突
Pinyintū
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+7A81

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 突

TừPinyinNghĩa
突然tū ránsudden; abrupt
突出tū chūprominent; outstanding
突破tū pòto break through; to make a breakthrough
冲突chōng tūconflict; to conflict
突击tū jīsudden and violent attack; assault
突发tū fāto burst out suddenly; sudden outburst
突变tū biànsudden change; mutation
突起tū qǐto appear suddenly; projection
突破性tū pò xìnggroundbreaking
突发性tū fā xìng
唐突táng tūto be rude; to treat irreverently
突破点tū pò diǎnpoint of penetration (military); breakthrough

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 突 →