Cách viết chữ 卫 (wèi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Wei, vassal state during the Zhou Dynasty (1066-221 BC), located in present day Henan and Hebei Provinces, to guard · 3 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 卫
Thứ tự nét từng bước của chữ 卫

Luyện viết chữ 卫 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán卫
Pinyinwèi
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+536B

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 卫

TừPinyinNghĩa
卫生wèi shēnghealth; hygiene
卫星wèi xīngsatellite; moon
保卫bǎo wèito defend; to safeguard
卫士wèi shìguardian; defender
卫生部wèi shēng bùMinistry of Health
防卫fáng wèito defend; defensive
自卫zì wèiself-defense
守卫shǒu wèito guard; to defend
警卫jǐng wèito stand guard over; (security) guard
卫队wèi duìguard (i.e. group of soldiers)
捍卫hàn wèito defend; to uphold
卫国wèi guóstate of Wei (c. 1040-209 BC), vassal of Zhou

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 卫 →