Cách viết chữ 合 (hé) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: 100 ml, one-tenth of a peck, measure for dry grain equal to one-tenth of sheng 升 or liter, or one-hundredth dou 斗 · 6 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 合
Thứ tự nét từng bước của chữ 合

Luyện viết chữ 合 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán合
Pinyinhé (cũng đọc: gě, gé)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+5408

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 合

TừPinyinNghĩa
合作hé zuòto cooperate; to collaborate
联合lián héto combine; to join
结合jié héto combine; to link
综合zōng hécomprehensive; composite
符合fú héin keeping with; in accordance with
配合pèi hématching; fitting in with
合理hé lǐrational; reasonable
适合shì héto fit; to suit
合同hé tong(business) contract; CL:個|个[ge4]
合法hé fǎlawful; legitimate
联合国lián hé guóUnited Nations
合并hé bìngvariant of 合併|合并[he2 bing4]

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 合 →