Cách viết chữ 响 (xiǎng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: echo, sound, noise · 9 nét · HSK 3
Thứ tự nét từng bước của chữ 响
Luyện viết chữ 响 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 响 |
|---|
| Pinyin | xiǎng |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 3 |
|---|
| Unicode | U+54CD |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- echo
- sound
- noise
- to make a sound
- to sound
- to ring
Từ chứa chữ 响
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 影响 | yǐng xiǎng | influence; effect |
| 声响 | shēng xiǎng | sound; noise |
| 响应 | xiǎng yìng | to respond to; answer |
| 影响力 | yǐng xiǎng lì | influence; impact |
| 响声 | xiǎng shēng | noise |
| 反响 | fǎn xiǎng | repercussions; reaction |
| 响亮 | xiǎng liàng | loud and clear; resounding |
| 音响 | yīn xiǎng | sound; acoustics |
| 交响乐 | jiāo xiǎng yuè | symphony |
| 响当当 | xiǎng dāng dāng | resounding; loud |
| 回响 | huí xiǎng | variant of 迴響|回响[hui2 xiang3] |
Chữ Hán khác
- 哭 kū
- 啤 pí
- 嘴 zuǐ
- 园 yuán
- 图 tú
- 坚 jiān
- 城 chéng
- 境 jìng
- 声 shēng
- 处 chù
- 复 fù
- 夏 xià
Tự viết chữ 响 →