Cách viết chữ 享 (xiǎng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to enjoy, to benefit, to have the use of · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 享
Thứ tự nét từng bước của chữ 享

Luyện viết chữ 享 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán享
Pinyinxiǎng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+4EAB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 享

TừPinyinNghĩa
分享fēn xiǎngto share (let others have some of sth good)
享受xiǎng shòuto enjoy; to live it up
享有xiǎng yǒuto enjoy (rights, privileges etc)
共享gòng xiǎngto share; to enjoy together
享用xiǎng yòngto enjoy (i.e. have the use or benefit of)
享乐xiǎng lèto enjoy life; pleasures of life
享福xiǎng fúto live comfortably; happy and prosperous life
享年xiǎng niánto live to the (ripe) age of

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 享 →