Cách viết chữ 像 (xiàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to resemble, to be like, to look as if · 13 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 像
Thứ tự nét từng bước của chữ 像

Luyện viết chữ 像 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán像
Pinyinxiàng
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+50CF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 像

TừPinyinNghĩa
好像hǎo xiàngas if; to seem like
画像huà xiàngportrait; to do a portrait of sb
图像tú xiàngimage; picture
佛像fó xiàngBuddhist image; statue of Buddha or Bodhisattva
雕像diāo xiàngsculpture; (carved) statue
偶像ǒu xiàngidol
影像yǐng xiàngimage
录像lù xiàngto videotape; to videorecord
塑像sù xiàng(molded or modeled) statue
音像yīn xiàngaudio and video; audiovisual
铜像tóng xiàngbronze statue; CL:座[zuo4]
活像huó xiàngto look exactly like; to be the spitting image of

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 像 →