Cách viết chữ 银 (yín) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: silver, silver-colored, relating to money or currency · 11 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 银
Thứ tự nét từng bước của chữ 银

Luyện viết chữ 银 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán银
Pinyinyín
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+94F6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 银

TừPinyinNghĩa
银行yín hángbank; CL:家[jia1],個|个[ge4]
银河yín héMilky Way
白银bái yínBaiyin prefecture-level city in Gansu
银奖yín jiǎngsilver medal
银川yín chuānYinchuan city, capital of Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
银牌yín páisilver medal; CL:枚[mei2]
银幕yín mùmovie screen
银白色yín bái sè
银根yín gēnmoney market; money
银川市yín chuān shìYinchuan city, capital of Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
银灰色yín huī sè
银屏yín píngtelevision; TV screen

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 银 →