Cách viết chữ 应 (yìng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: surname Ying, to agree (to do sth), should · 7 nét · HSK 3
Thứ tự nét từng bước của chữ 应
Luyện viết chữ 应 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 应 |
|---|
| Pinyin | yìng (cũng đọc: yīng) |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 3 |
|---|
| Unicode | U+5E94 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- surname Ying
- to agree (to do sth)
- should
- ought to
- must
- (legal) shall
Từ chứa chữ 应
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 应该 | yīng gāi | ought to; should |
| 应用 | yìng yòng | to put to use; to apply |
| 反应 | fǎn yìng | to react; to respond |
| 应当 | yīng dāng | should; ought to |
| 适应 | shì yìng | to adapt; to fit |
| 相应 | xiāng yìng | to correspond; answering (one another) |
| 答应 | dā ying | to answer; to respond |
| 供应 | gōng yìng | to supply; to provide |
| 效应 | xiào yìng | effect (scientific phenomenon) |
| 应付 | yìng fù | to deal with; to cope |
| 响应 | xiǎng yìng | to respond to; answer |
| 应有 | yīng yǒu | proper |
Chữ Hán khác
- 康 kāng
- 张 zhāng
- 当 dāng
- 心 xīn
- 必 bì
- 怕 pà
- 急 jí
- 怪 guài
- 总 zǒng
- 惯 guàn
- 感 gǎn
- 愿 yuàn
Tự viết chữ 应 →