Cách viết chữ 赠 (zèng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to give as a present, to repel, to bestow an honorary title after death (old) · 16 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 赠
Thứ tự nét từng bước của chữ 赠

Luyện viết chữ 赠 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán赠
Pinyinzèng
Số nét16
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+8D60

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 赠

TừPinyinNghĩa
赠送zèng sòngto present as a gift
捐赠juān zèngto contribute (as a gift); to donate
馈赠kuì zèngto present (a gift) to (sb)
赠与zèng yǔvariant of 贈予|赠予[zeng4 yu3]
赠给zèng gěi
赠款zèng kuǎngrant
赠言zèng yán
赠阅zèng yuè
互赠hù zèng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 赠 →