Cách viết chữ 重 (zhòng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to repeat, repetition, again · 9 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 重
Thứ tự nét từng bước của chữ 重

Luyện viết chữ 重 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán重
Pinyinzhòng (cũng đọc: chóng)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+91CD

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 重

TừPinyinNghĩa
重要zhòng yàoimportant; significant
重点zhòng diǎnto recount (e.g. results of election); to re-evaluate
重大zhòng dàgreat; important
严重yán zhònggrave; serious
重新chóng xīnagain; once more
重视zhòng shìto attach importance to sth; to value
重庆chóng qìngChongqing city (Chungking), formerly in Sichuan province, a municipality since 1997, short name 渝[Yu2]
重建chóng jiànto rebuild; to reestablish
注重zhù zhòngto pay attention to; to emphasize
沉重chén zhòngheavy; hard
尊重zūn zhòngto esteem; to respect
重复chóng fùto repeat; to duplicate

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 重 →