Cách viết chữ 走 (zǒu) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: to walk, to go, to run · 7 nét · HSK 2
Thứ tự nét từng bước của chữ 走
Luyện viết chữ 走 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 走 |
|---|
| Pinyin | zǒu |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 2 |
|---|
| Unicode | U+8D70 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- to walk
- to go
- to run
- to move (of vehicle)
- to visit
- to leave
Từ chứa chữ 走
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 走出 | zǒu chū | to leave (a room etc); to go out through (a door etc) |
| 走进 | zǒu jìn | to enter |
| 走上 | zǒu shàng | |
| 逃走 | táo zǒu | to escape; to flee |
| 行走 | xíng zǒu | to walk |
| 走廊 | zǒu láng | corridor; aisle |
| 走私 | zǒu sī | to smuggle; to have an illicit affair |
| 走过 | zǒu guò | to walk past; to pass by |
| 走路 | zǒu lù | to walk; to go on foot |
| 走访 | zǒu fǎng | to visit; to travel to |
| 奔走 | bēn zǒu | to run; to rush about |
| 临走 | lín zǒu | before leaving; on departure |
Chữ Hán khác
- 足 zú
- 跑 pǎo
- 跟 gēn
- 路 lù
- 跳 tiào
- 踢 tī
- 身 shēn
- 边 biān
- 过 guò
- 运 yùn
- 近 jìn
- 还 hái
Tự viết chữ 走 →