Cách viết chữ 过 (guò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Guo, to cross, to go over · 6 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 过
Thứ tự nét từng bước của chữ 过

Luyện viết chữ 过 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán过
Pinyinguò (cũng đọc: guundefined)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+8FC7

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 过

TừPinyinNghĩa
通过tōng guòby means of; through
过程guò chéngcourse of events; process
过去guò qù(in the) past; former
不过bú guòonly; merely
经过jīng guòto pass; to go through
超过chāo guòto surpass; to exceed
过来guò láito come over; to manage
过渡guò dùto cross over (by ferry); transition
只不过zhī bú guòonly; merely
过于guò yútoo much; excessively
穿过chuān guòto pass through
过分guò fènexcessive; undue

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 过 →