Cách viết chữ 错 (cuò) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Cuo, mistake, wrong · 13 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 错
Thứ tự nét từng bước của chữ 错

Luyện viết chữ 错 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán错
Pinyincuò
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+9519

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 错

TừPinyinNghĩa
错误cuò wùerror; mistake
不错bú cuòcorrect; right
交错jiāo cuòto crisscross; to intertwine
错落cuò luòstrewn at random; disorderly
认错rèn cuòto admit an error; to acknowledge one's mistake
错觉cuò juémisconception; illusion
过错guò cuòmistake; fault
差错chā cuòmistake; slip-up
弄错nòng cuòto err; to get sth wrong
错乱cuò luànin disorder; deranged (mentally)
错位cuò wèito misplace; displacement (e.g. of broken bones)
错事cuò shì

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 错 →