Cách viết chữ 长 (cháng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: length, long, forever · 4 nét · HSK 2
Thứ tự nét từng bước của chữ 长
Luyện viết chữ 长 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 长 |
|---|
| Pinyin | cháng (cũng đọc: zhǎng) |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 2 |
|---|
| Unicode | U+957F |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- length
- long
- forever
- always
- constantly
- chief
Từ chứa chữ 长
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 增长 | zēng zhǎng | to grow; to increase |
| 长江 | cháng jiāng | Yangtze River, or Chang Jiang |
| 市长 | shì zhǎng | mayor |
| 长期 | cháng qī | long term; long time |
| 生长 | shēng zhǎng | to grow |
| 院长 | yuàn zhǎng | the head of an institution whose name ends in 院[yuan4]; chair of a board |
| 秘书长 | mì shū cháng | secretary-general |
| 部长 | bù zhǎng | head of a (government etc) department; section chief |
| 成长 | chéng zhǎng | to mature; to grow |
| 委员长 | wěi yuán cháng | head of a committee |
| 检察长 | jiǎn chá zhǎng | |
| 省长 | shěng zhǎng | governor of a province |
Chữ Hán khác
- 门 mén
- 间 jiān
- 阴 yīn
- 颜 yán
- 馆 guǎn
- 鱼 yú
- 鸟 niǎo
- 黑 hēi
- 一 yī
- 七 qī
- 万 wàn
- 丈 zhàng
Tự viết chữ 长 →