Cách viết chữ 并 (bìng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: short name for Taiyuan 太原[Tai4 yuan2], and, furthermore · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 并
Thứ tự nét từng bước của chữ 并

Luyện viết chữ 并 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán并
Pinyinbìng (cũng đọc: bīng)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5E76

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 并

TừPinyinNghĩa
并且bìng qiěand; besides
并非bìng fēireally isn't
合并hé bìngvariant of 合併|合并[he2 bing4]
并未bìng wèi
兼并jiān bìngto annex; to take over
并入bìng rùto merge into; to incorporate in
并肩bìng jiānalongside; shoulder to shoulder
并行bìng xíngto proceed in parallel; side by side (of two processes, developments, thoughts etc)
并列bìng lièto stand side by side; to be juxtaposed
并用bìng yòng
一并yí bìngvariant of 一併|一并, to lump together; to treat along with all the others
并存bìng cúnto exist at the same time; to coexist

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 并 →