Cách viết chữ 广 (guǎng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: "house on a cliff" radical in Chinese characters (Kangxi radical 53), occurring in 店, 序, 底 etc, surname Guang, wide · 3 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 广
Thứ tự nét từng bước của chữ 广

Luyện viết chữ 广 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán广
Pinyinguǎng (cũng đọc: yǎn)
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5E7F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 广

TừPinyinNghĩa
广泛guǎng fànextensive; wide range
广场guǎng chǎngpublic square; plaza
广州guǎng zhōuGuangzhou subprovincial city and capital of Guangdong; Canton
广大guǎng dà(of an area) vast or extensive; large-scale
广东guǎng dōngGuangdong province (Kwangtung) in south China, short name 粵|粤[Yue4], capital Guangzhou 廣州|广州
广告guǎng gàoto advertise; a commercial
推广tuī guǎngto extend; to spread
广播guǎng bōbroadcast; CL:個|个[ge4]
广西guǎng xīGuangxi Zhuang Autonomous Region 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 in South Central China, on the border with Vietnam, abbr. 桂, capital Nanning 南寧|南宁; until 1959, Guangxi province
广阔guǎng kuòwide; vast
广东省guǎng dōng shěngGuangdong province (Kwangtung) in south China, short name 粵|粤[Yue4], capital Guangzhou 廣州|广州
广义guǎng yìbroad sense; general sense

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 广 →