Cách viết chữ 引 (yǐn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to draw (e.g. a bow), to pull, to stretch sth · 4 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 引
Thứ tự nét từng bước của chữ 引

Luyện viết chữ 引 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán引
Pinyinyǐn
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5F15

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 引

TừPinyinNghĩa
引起yǐn qǐto give rise to; to lead to
吸引xī yǐnto attract (interest, investment etc); CL:個|个[ge4]
引用yǐn yòngto quote; to cite
引进yǐn jìnto recommend; to introduce (from outside)
引导yǐn dǎoto guide; to lead (around)
引发yǐn fāto lead to; to trigger
引入yǐn rùto draw into; to pull into
牵引qiān yǐnto pull; to draw (a cart)
吸引力xī yǐn lìattractive force (such as gravitation); sex appeal
指引zhǐ yǐnto guide; to show
引得yǐn déindex (loanword)
引诱yǐn yòuto coerce (sb into doing sth bad); to lure (into a trap)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 引 →