Cách viết chữ 庆 (qìng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to celebrate · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 庆
Thứ tự nét từng bước của chữ 庆

Luyện viết chữ 庆 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán庆
Pinyinqìng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5E86

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 庆

TừPinyinNghĩa
重庆chóng qìngChongqing city (Chungking), formerly in Sichuan province, a municipality since 1997, short name 渝[Yu2]
庆典qìng diǎncelebration
庆祝qìng zhùto celebrate
喜庆xǐ qìngjubilation; festive
大庆dà qìngDaqing prefecture-level city in Heilongjiang province 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] in northeast China
国庆节guó qìng jiéPRC National Day (October 1st)
安庆ān qìngAnqing prefecture-level city in Anhui
庆贺qìng hèto congratulate; to celebrate
庆幸qìng xìngto rejoice; to be glad
欢庆huān qìngto celebrate
国庆日guó qìng rìnational day
国庆guó qìngNational Day

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 庆 →