Cách viết chữ 弄 (nòng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: lane, alley, to do · 7 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 弄
Thứ tự nét từng bước của chữ 弄

Luyện viết chữ 弄 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán弄
Pinyinnòng (cũng đọc: lòng, xiàng)
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5F04

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 弄

TừPinyinNghĩa
弄清nòng qīngto clarify; to fully understand
玩弄wán nòngto play with; to toy with
捉弄zhuō nòngto tease
嘲弄cháo nòngto tease; to poke fun at
摆弄bǎi nòngto move back and forth; to fiddle with
弄错nòng cuòto err; to get sth wrong
愚弄yú nòngto make a fool out of; to fool
拨弄bō nòngto move to and fro (with hand, foot, stick etc); to fiddle with
弄权nòng quán
耍弄shuǎ nòngto play with; to engage in
里弄lǐ lònglanes and alleys; neighborhood
搬弄bān nòngto fiddle with; to play and move sth about

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 弄 →