Cách viết chữ 导 (dǎo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to transmit, to lead, to guide · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 导
Thứ tự nét từng bước của chữ 导

Luyện viết chữ 导 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán导
Pinyindǎo
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+5BFC

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 导

TừPinyinNghĩa
领导lǐng dǎolead; leading
导弹dǎo dànguided missile; cruise missile
指导zhǐ dǎoto guide; to give directions
导致dǎo zhìto lead to; to create
领导人lǐng dǎo rénleader
引导yǐn dǎoto guide; to lead (around)
导演dǎo yǎnto direct; director (film etc)
主导zhǔ dǎoleading; dominant
倡导chàng dǎoto advocate; to initiate
半导体bàn dǎo tǐsemiconductor
导航dǎo hángnavigation
导师dǎo shītutor; teacher

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 导 →