Cách viết chữ 得 (dé) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: to obtain, to get, to gain · 11 nét · HSK 1
Thứ tự nét từng bước của chữ 得
Luyện viết chữ 得 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 得 |
|---|
| Pinyin | dé (cũng đọc: dundefined, děi) |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 1 |
|---|
| Unicode | U+5F97 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- to obtain
- to get
- to gain
- to catch (a disease)
- proper
- suitable
Từ chứa chữ 得
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 得到 | dé dào | to get; to obtain |
| 获得 | huò dé | to obtain; to receive |
| 觉得 | jué de | to think; to feel |
| 取得 | qǔ dé | to acquire; to get |
| 显得 | xiǎn de | to seem; to look |
| 变得 | biàn de | to become |
| 不由得 | bù yóu dé | can't help; cannot but |
| 值得 | zhí dé | to be worth; to deserve |
| 只得 | zhī dé | to have no alternative but to; to be obliged to |
| 得名 | dé míng | to get one's name; named (after sth) |
| 记得 | jì de | to remember |
| 得以 | dé yǐ | able to; so that sb can |
Chữ Hán khác
- 忙 máng
- 怎 zěn
- 息 xī
- 您 nín
- 想 xiǎng
- 房 fáng
- 手 shǒu
- 找 zhǎo
- 新 xīn
- 早 zǎo
- 明 míng
- 星 xīng
Tự viết chữ 得 →