Cách viết chữ 灯 (dēng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: lamp, light, lantern · 6 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 灯
Thứ tự nét từng bước của chữ 灯

Luyện viết chữ 灯 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán灯
Pinyindēng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+706F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 灯

TừPinyinNghĩa
灯光dēng guāng(stage) lighting; light
灯火dēng huǒlights
路灯lù dēngstreet lamp; street light
红灯hóng dēngred light
华灯huá dēnglight; decorated lantern
霓虹灯ní hóng dēngneon lamp (loanword)
彩灯cǎi dēng
走马灯zǒu mǎ dēnglantern with carousel of paper horses, rotating under convection, used at Lantern Festival 元宵節|元宵节; fig. constant busy circulation of people
绿灯lǜ dēnggreen light (traffic signal); (fig.) permission to proceed
明灯míng dēng
龙灯lóng dēngdragon lantern
幻灯huàn dēnglantern slides

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 灯 →