Cách viết chữ 理 (lǐ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: texture, grain (of wood), inner essence · 11 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 理
Thứ tự nét từng bước của chữ 理

Luyện viết chữ 理 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán理
Pinyinlǐ
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+7406

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 理

TừPinyinNghĩa
管理guǎn lǐto supervise; to manage
理论lǐ lùntheory; CL:個|个[ge4]
处理chǔ lǐto handle; to treat
总理zǒng lǐpremier; prime minister
地理dì lǐgeography
心理xīn lǐpsychology; mentality
理解lǐ jiěto comprehend; to understand
理想lǐ xiǎngan ideal; a dream
合理hé lǐrational; reasonable
理由lǐ yóureason; grounds
道理dào lǐreason; argument
原理yuán lǐprinciple; theory

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 理 →