Cách viết chữ 用 (yòng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to use, to employ, to have to · 5 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 用
Thứ tự nét từng bước của chữ 用

Luyện viết chữ 用 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán用
Pinyinyòng
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+7528

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 用

TừPinyinNghĩa
使用shǐ yòngto use; to employ
作用zuò yòngto act on; to affect
利用lì yòngto exploit; to make use of
采用cǎi yòngto adopt; to employ
应用yìng yòngto put to use; to apply
用于yòng yúuse in; use on
用户yòng hùuser; consumer
运用yùn yòngto use; to put to use
费用fèi yòngcost; expenditure
引用yǐn yòngto quote; to cite
适用shì yòngto be applicable
用来yòng láito be used for

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 用 →