Cách viết chữ 富 (fù) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: surname Fu, rich, abundant · 12 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 富
Luyện viết chữ 富 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 富 |
|---|
| Pinyin | fù |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+5BCC |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- surname Fu
- rich
- abundant
- wealthy
Từ chứa chữ 富
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 丰富 | fēng fù | to enrich; rich |
| 财富 | cái fù | wealth; riches |
| 富有 | fù yǒu | rich; full of |
| 致富 | zhì fù | to become rich |
| 富裕 | fù yù | Fuyu county in Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Heilongjiang |
| 富于 | fù yú | to be full of; to be rich in |
| 富贵 | fù guì | riches and honor |
| 贫富 | pín fù | poor and rich |
| 富强 | fù qiáng | rich and powerful |
| 富豪 | fù háo | rich and powerful person |
| 富饶 | fù ráo | fertile; richly provided |
| 富丽 | fù lì | |
Chữ Hán khác
- 寒 hán
- 察 chá
- 导 dǎo
- 将 jiāng
- 尊 zūn
- 尔 ěr
- 尤 yóu
- 尽 jìn
- 巧 qiǎo
- 巴 bā
- 巾 jīn
- 帅 shuài
Tự viết chữ 富 →