Cách viết chữ 赶 (gǎn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to overtake, to catch up with, to hurry · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 赶
Thứ tự nét từng bước của chữ 赶

Luyện viết chữ 赶 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán赶
Pinyingǎn
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+8D76

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 赶

TừPinyinNghĩa
赶快gǎn kuàiat once; immediately
赶紧gǎn jǐnhurriedly; without delay
赶到gǎn dàoto hurry (to some place)
追赶zhuī gǎnto pursue; to chase after
赶上gǎn shàngto keep up with; to catch up with
赶回gǎn huí
赶走gǎn zǒuto drive out; to turn back
赶路gǎn lùto hasten on with one's journey; to hurry on
驱赶qū gǎnto drive (vehicle); to drive out
赶往gǎn wǎngto hurry to (somewhere)
赶赴gǎn fùto hurry; to rush
赶超gǎn chāoto overtake

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 赶 →