Cách viết chữ 戒 (jiè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to guard against, to exhort, to admonish or warn · 7 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 戒
Thứ tự nét từng bước của chữ 戒

Luyện viết chữ 戒 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán戒
Pinyinjiè
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+6212

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 戒

TừPinyinNghĩa
警戒jǐng jièto warn; to alert
戒严jiè yánto impose martial law; to impose emergency measures
戒备jiè bèito take precautions; to guard against (emergency)
戒律jiè lǜmonastic discipline; commandment
戒烟jiè yānto give up smoking
戒心jiè xīnvigilance; wariness
警戒线jǐng jiè xiànpolice cordon; alert level
破戒pò jièto violate a religious precept; to smoke or drink after giving up
劝戒quàn jièvariant of 勸誡|劝诫[quan4 jie4]
戒严令jiè yán lìngmartial law

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 戒 →