Cách viết chữ 开 (kāi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to open, to start, to turn on · 4 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 开
Thứ tự nét từng bước của chữ 开

Luyện viết chữ 开 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán开
Pinyinkāi
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+5F00

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 开

TừPinyinNghĩa
开始kāi shǐto begin; beginning
开发kāi fāto exploit (a resource); to open up (for development)
召开zhào kāito convene (a conference or meeting); to convoke
开放kāi fàngto bloom; to open
展开zhǎn kāito unfold; to carry out
离开lí kāito depart; to leave
开展kāi zhǎnto launch; to develop
公开gōng kāipublic; to publish
打开dǎ kāito open; to show (a ticket)
开发区kāi fā qūdevelopment zone
开国kāi guóto found a state; to open a closed country
开辟kāi pìto open up; to set up

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 开 →