Cách viết chữ 说 (shuō) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to persuade, to speak, to say · 9 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 说
Thứ tự nét từng bước của chữ 说

Luyện viết chữ 说 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán说
Pinyinshuō (cũng đọc: shuì)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+8BF4

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 说

TừPinyinNghĩa
来说lái shuō
说话shuō huàto speak; to say
说明shuō míngto explain; to illustrate
听说tīng shuōto hear (sth said); one hears (that)
小说xiǎo shuōnovel; fiction
传说chuán shuōlegend; folklore
说法shuō fǎto expound Buddhist teachings
再说zài shuōto say again; to put off a discussion until later
据说jù shuōit is said that; reportedly
却说què shuō
说起shuō qǐto mention; to bring up (a subject)
虽说suī shuōthough; although

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 说 →