Cách viết chữ 慰 (wèi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to comfort, to console, to reassure · 15 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 慰
Thứ tự nét từng bước của chữ 慰

Luyện viết chữ 慰 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán慰
Pinyinwèi
Số nét15
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+6170

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 慰

TừPinyinNghĩa
安慰ān wèito comfort; to console
慰问wèi wènto express sympathy, greetings, consolation etc
欣慰xīn wèito be gratified
抚慰fǔ wèito console; to comfort
宽慰kuān wèito console; to soothe
劝慰quàn wèito console
自慰zì wèito console oneself; to masturbate
慰劳wèi láoto show appreciation (by kind words, small gifts etc); to comfort
快慰kuài wèito feel pleased
慰问团wèi wèn tuán
慰问电wèi wèn diàn
慰问信wèi wèn xìn

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 慰 →