Cách viết chữ 迎 (yíng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to welcome, to meet, to face · 7 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 迎
Thứ tự nét từng bước của chữ 迎

Luyện viết chữ 迎 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán迎
Pinyinyíng
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+8FCE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 迎

TừPinyinNghĩa
欢迎huān yíngto welcome; welcome
迎接yíng jiēto meet; to welcome
迎来yíng láito welcome (a visitor or newcomer); (fig.) to usher in
迎面yíng miàndirectly; head-on (collision)
迎宾yíng bīnto welcome a guest; to entertain a customer (of prostitute)
迎战yíng zhànto meet the enemy head-on
迎合yíng héto cater to; to pander to
迎风yíng fēngin the wind; facing the wind
迎春yíng chūn
迎击yíng jīto face an attack; to repulse the enemy
迎头yíng tóuto meet head-on; face-to-face
迎候yíng hòu

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 迎 →