Cách viết chữ 主 (zhǔ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: owner, master, host · 5 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 主
Thứ tự nét từng bước của chữ 主

Luyện viết chữ 主 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán主
Pinyinzhǔ
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+4E3B

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 主

TừPinyinNghĩa
主要zhǔ yàomain; principal
主席zhǔ xíchairperson; premier
主任zhǔ rèndirector; head
为主wéi zhǔto rely mainly on; to attach most importance to
民主mín zhǔdemocracy
主张zhǔ zhāngto advocate; to stand for
主持zhǔ chíto take charge of; to manage or direct
主人zhǔ rénmaster; host
公主gōng zhǔprincess
主动zhǔ dòngto take the initiative; to do sth of one's own accord
主意zhǔ yìplan; idea
主管zhǔ guǎnin charge; responsible for

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 主 →