Cách viết chữ 赚 (zhuàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to earn, to make a profit, to cheat · 14 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 赚
Thứ tự nét từng bước của chữ 赚

Luyện viết chữ 赚 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán赚
Pinyinzhuàn (cũng đọc: zuàn)
Số nét14
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+8D5A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 赚

TừPinyinNghĩa
赚钱zhuàn qiánto earn money; moneymaking
赚头zhuàn touprofit (colloquial)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 赚 →