Cách viết chữ 壮 (zhuàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: Zhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group, to strengthen, strong · 6 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 壮
Thứ tự nét từng bước của chữ 壮

Luyện viết chữ 壮 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán壮
Pinyinzhuàng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+58EE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 壮

TừPinyinNghĩa
壮丽zhuàng lìmagnificence; magnificent
壮族zhuàng zúZhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group
壮大zhuàng dàto expand; to strengthen
雄壮xióng zhuàngmajestic; awesome
健壮jiàn zhuàngrobust; healthy
壮观zhuàng guānspectacular; magnificent sight
悲壮bēi zhuàngsolemn and stirring; moving and tragic
粗壮cū zhuàngthick and solid
强壮qiáng zhuàngstrong; sturdy
壮烈zhuàng lièbrave; heroic
壮阔zhuàng kuògrand; majestic
青壮年qīng zhuàng niánthe prime of one's life

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 壮 →