Cách viết chữ 奉 (fèng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to offer (tribute), to present respectfully (to superior, ancestor, deity etc), to esteem · 8 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 奉
Thứ tự nét từng bước của chữ 奉

Luyện viết chữ 奉 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán奉
Pinyinfèng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+5949

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 奉

TừPinyinNghĩa
信奉xìn fèngbelief; to believe (in sth)
奉命fèng mìngto receive orders; to follow orders
奉献fèng xiànto offer respectfully; to consecrate
奉行fèng xíngto pursue (a course, a policy)
奉陪fèng péi(honorific) to accompany; to keep sb company
奉还fèng huánto return with thanks; to give back (honorific)
奉告fèng gào(honorific) to inform
奉送fèng sòng(honorific) to give
奉劝fèng quànmay I offer a bit of advice

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 奉 →