Cách viết chữ 状 (zhuàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: accusation, suit, state · 7 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 状
Thứ tự nét từng bước của chữ 状

Luyện viết chữ 状 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán状
Pinyinzhuàng
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+72B6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 状

TừPinyinNghĩa
状态zhuàng tàistate of affairs; state
状况zhuàng kuàngcondition; state
症状zhèng zhuàngsymptom (of an illness)
形状xíng zhuàngform; shape
现状xiàn zhuàngcurrent situation
状元zhuàng yuántop scorer in the palace examination (highest rank of the Imperial examination system); see 榜眼[bang3 yan3] and 探花[tan4 hua1]
告状gào zhuàngto tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc)
带状dài zhuàng
见状jiàn zhuàngupon seeing this, ...; in response, ...
罪状zuì zhuàngcharges or facts about a crime; the nature of the offense
粉状fěn zhuàng
军令状jūn lìng zhuàngmilitary order

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 状 →