Cách viết chữ 爆 (bào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to explode or burst, to quick fry or quick boil · 19 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 爆
Thứ tự nét từng bước của chữ 爆

Luyện viết chữ 爆 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán爆
Pinyinbào
Số nét19
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+7206

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 爆

TừPinyinNghĩa
爆发bào fāto break out; to erupt
爆炸bào zhàexplosion; to explode
引爆yǐn bàoto cause to burn; to ignite
爆裂bào lièto rupture; to burst
爆满bào mǎnfilled to capacity (of theater, stadium, gymnasium etc)
起爆qǐ bàoto explode; to set off an explosion
爆冷门bào lěng ménan upset (esp. in sports); unexpected turn of events

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 爆 →