Cách viết chữ 薄 (báo) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Bo, thin, cold in manner · 16 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 薄
Thứ tự nét từng bước của chữ 薄

Luyện viết chữ 薄 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán薄
Pinyinbáo (cũng đọc: bó, bò)
Số nét16
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+8584

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 薄

TừPinyinNghĩa
薄弱bó ruòweak; frail
薄膜báo mómembrane; film
鄙薄bǐ bóto despise; to scorn
单薄dān bóweak; frail
轻薄qīng bólight (weight); frivolous
稀薄xī bóthin; rarefied
微薄wēi bóscanty; meager
浅薄qiǎn bósuperficial
刻薄kè bóunkind; harsh
淡薄dàn báothin; light
薄板báo bǎnthin plate; sheet
菲薄fěi bóhumble; meager

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 薄 →