Cách viết chữ 触 (chù) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to touch, to make contact with sth, to stir up sb's emotions · 13 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 触
Thứ tự nét từng bước của chữ 触

Luyện viết chữ 触 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán触
Pinyinchù
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+89E6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 触

TừPinyinNghĩa
接触jiē chùto touch; to contact
抵触dǐ chùto conflict; to contradict
触及chù jíto touch (physically, one's feelings etc); to touch on (a topic)
触角chù jiǎoantenna; feeler
触犯chù fànto violate; to offend
触发chù fāto trigger; to spark
感触gǎn chùone's thoughts and feelings; emotional stirring
触摸chù mōto touch
触礁chù jiāo(of a ship) to strike a reef; (fig.) to hit a snag

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 触 →