Cách viết chữ 贴 (tiē) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to stick, to paste, to post (e.g. on a blog) · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 贴
Thứ tự nét từng bước của chữ 贴

Luyện viết chữ 贴 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán贴
Pinyintiē
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+8D34

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 贴

TừPinyinNghĩa
津贴jīn tiēallowance
补贴bǔ tiēto subsidize; subsidy
张贴zhāng tiēto post (a notice); to advertise
体贴tǐ tiēconsiderate (of other people's needs)
贴近tiē jìnto press close to; to snuggle close
贴现tiē xiàndiscount; rebate
贴切tiē qièclose-fitting; closest (translation)
贴心tiē xīnintimate; close
贴补tiē bǔ
粘贴nián tiēto stick; to affix
贴息tiē xīto discount the interest on a bill of exchange
贴心人tiē xīn rén

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 贴 →