Cách viết chữ 访 (fǎng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to visit, to call on, to seek · 6 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 访
Thứ tự nét từng bước của chữ 访

Luyện viết chữ 访 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán访
Pinyinfǎng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+8BBF

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 访

TừPinyinNghĩa
采访cǎi fǎngto interview; to gather news
访问fǎng wènto visit; to call on
来访lái fǎngto pay a visit
走访zǒu fǎngto visit; to travel to
出访chū fǎngto go and visit in an official capacity or for investigation
拜访bài fǎngto pay a visit; to call on
访华fǎng huá
寻访xún fǎngto inquire after; to look for (sb)
上访shàng fǎngto seek an audience with higher-ups (esp. government officials) to petition for sth
专访zhuān fǎngto interview (a particular person or on a particular topic); special interview
互访hù fǎngexchange visits
探访tàn fǎngto seek by inquiry or search; to call on

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 访 →