Cách viết chữ 充 (chōng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to fill, to satisfy, to fulfill · 6 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 充
Thứ tự nét từng bước của chữ 充

Luyện viết chữ 充 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán充
Pinyinchōng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5145

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 充

TừPinyinNghĩa
充分chōng fènample; sufficient
充满chōng mǎnfull of; brimming with
补充bǔ chōngto replenish; to supplement
充足chōng zúadequate; sufficient
充当chōng dāngto serve as; to act as
充实chōng shírich; full
扩充kuò chōngto expand
充沛chōng pèiabundant; plentiful
冒充mào chōngto feign; to pretend to be
充电chōng diànto recharge (a battery); (fig.) to recharge one's batteries (through leisure)
充斥chōng chìto be full of; to flood
充裕chōng yùabundant; ample

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 充 →